Hotline: 098 8533 790

Visa việc làm / Lao động việc làm tại Úc

THỢ SĂN “ DI TRÚ”

Các bạn trẻ thì hay săn lùng học bổng để đi du học, công ty Huấn Nghệ chia sẽ cách để các bạn anh chị, cô chú săn các cơ hội di trú. Mong rằng đây là những thông tin bổ ích, biết đâu áp dụng đúng phương pháp này sẽ mang đến cho chúng ta một cơ hội thay đổi cuộc sống và mang đến nhiều lợi ích cho gia đình, cho đất nước.

.. Người đưa đò “ La Quốc Phong” 28/8/2018..

P1: Những cơ hội dành cho visa 482 lao động tại Úc.

Công ty Huấn Nghệ đã nghiên cứu và dành thời gian kiểm tra tất cả các ngành nghề theo mã ngành của Úc được áp dụng cho visa 482. Đối với những ngành nghề bắt buộc thẩm định tay nghề thì Quy trình rắc rối và phức tạp hơn. Nghĩa là khi bạn có bằng cấp và kinh nghiệm trong danh sách này, muốn làm thẫm định tay nghề phải liên hệ với các cơ quan thẩm định, yêu cầu là phải gửi bằng cấp, chứng minh kinh nghiệm làm việc và phải có 1 chuyên gia RTO đến từ Úc bay đến VN để xem bạn làm hoặc là bạn phải xin visa du lịch sang Úc để làm trước mặt các chuyên gia RTO. Sau khi vượt qua được bước thẩm định tay nghề thì phải chứng minh đã có 2 năm kinh nghiệm làm việc và IELTS 5.0 cùng với có công ty tuyển dụng tại Úc nộp đơn xin đề cử thành công thì nộp đơn xin visa 482.

Ví dụ: Bạn là thợ Mộc thì phải tìm RTO bay sang VN để làm thẩm định, nếu không có thì phải bay sang Úc để gặp RTO. Tuy nhiên việc xin visa du lịch cho Thợ Mộc không phải dễ đối với VN.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH NGHỀ BẮT BUỘC THẨM ĐỊNH TAY NGHỀ

 
 

TÊN NGHỀ

MÃ NGHỀ

CƠ QUAN THẨM ĐỊNH

DANH SÁCH

1

Automotive electrician

Thợ điện động cơ ô tô

321111

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

2

Baker

Thợ làm bánh

351111

TRA

STSOL

Ngắn hạn

3

Cabinetmaker

Thợ làm đồ gỗ mỹ thuật

394111

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

4

Carpenter

Thợ mộc

331212

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

5

Carpenter and joiner

Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ

331211

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

6

Chef

Bếp trưởng

351311

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

7

Cook

Đầu bếp

351411

TRA

STSOL

Ngắn hạn

8

Diesel motor mechanic

Thợ cơ khí động cơ chạy bằng diesel

321212

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

9

Electrician (general)

Thợ điện (diện bình thường)

341111

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

10

Electrician (special class)

Thợ điện (diện đặc biệt)

341112

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

11

Fitter (general)

Thợ lắp ráp (diện bình thường)

323211

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

12

fitter and turner

Thợ lắp ráp và thợ tiện

323212

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

13

Fitter‑welder

Thợ lắp ráp-thợ hàn

323213

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

14

Joiner

Thợ làm đồ gỗ

331213

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

15

Metal fabricator

Thợ chế tạo kim loại

322311

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

16

Metal fitters and machinists (nec)

Thợ lắp ráp kim loại và thợ máy (các diện khác)

323299

TRA

STSOL

Ngắn hạn

17

Metal machinist (first class)

Thợ máy kim loại (loại một)

323214

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

18

Motor mechanic (general)

Thợ máy động cơ (diện bình thường)

321211

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

19

Panelbeater

Thợ gò

324111

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

20

Pastrycook

Thợ làm bánh ngọt

351112

TRA

STSOL

Ngắn hạn

21

Program or project administrator

Nhà quản lý chương trình hoặc dự án

511112

VETASSESS

STSOL

Ngắn hạn

22

Sheetmetal trades worker

Thợ làm kim loại tấm

322211

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn

23

specialist managers (nec) except:

(a) ambassador; or

(b) archbishop; or

(c) bishop

Quản lý chuyên ngành (các loại khác) ngoại trừ

  1. Đại sứ; hoặc
  2. Tổng giám mục; hoặc
  3. Giám mục

139999

VETASSESS

STSOL

Ngắn hạn

24

Toolmaker

Thợ làm dụng cụ

323412

TRA

STSOL

Ngắn hạn

25

Welder (first class)

Thợ hàn (loại một)

322313

TRA

MLTSSL

Trung và dài  hạn       

DANH SÁCH CÁC NGÀNH NGHỀ KHÔNG BẮT BUỘC THẨM ĐỊNH TAY NGHỀ.

Đây là danh sách những ngàng nghề được dịch và phân loại chi tiết. Có rất nhiều ngành nghề mà chỉ cần bạn chịu khó tìm kiếm thông tin nhà tuyển dụng thì có thể săn “di trú” dễ dàng. Đối với danh sách này bạn chỉ cần có nhà tuyển dụng nộp đơn xin đề cử, chứng minh đã có 2 năm kinh nghiệm và IELTS 5.0 thì nộp đơn xin visa 482.

Vậy bạn phải làm gì?

Dành thời gian 2 giờ để search, liên hệ nhà tuyển dụng, viết thư nói về khả năng kinh nghiệm, trình độ tiếng anh để họ chấp nhận tuyển dụng. Cần thiết thì xin visa du lịch đến Úc gặp nhà tuyển dụng phỏng vấn trực tiếp.

Trong danh sách mối quan hệ công ty, bạn bè họ hàng xem những ai có mối quan hệ với các nhà tuyển dụng hoặc chính họ là những nhà tuyển dụng để xin họ cơ hội đề cử vị trí tuyển dụng.

Ví dụ bạn là Advertising Manager thì chỉ cần tìm kiếm các công ty quảng cáo tại Úc, chứng minh 2 năm kinh nghiệm và IELTS 5.0 thì nộp đơn cho visa 482.

Lưu ý: chỉ áp dụng cho visa 482, còn đối với các visa 189,190,489 thì phải làm đúng theo yêu cầu của visa đó.

Occupation

ANZSCO Code

List

Assessing Authority

Accommodation and Hospitality Managers nec

Quản lý nhà hàng khách sạn

141999

STSOL

VETASSESS

Accountant (General)

 Kế toán

221111

MLTSSL

CAANZ/CPAA/IPA

Actuary

Chuyên gia định phí bảo hiểm hay Thẩm định rủi ro

224111

MLTSSL

VETASSESS

Acupuncturist

Bác sĩ châm chứu

252211

STSOL

Chinese Medicine Board of Australia

Advertising Manager

Quản lý quảng cáo

131113

STSOL

AIM

Advertising Specialist

Chuyên gia quảng cáo

225111

STSOL

VETASSESS

Aeronautical Engineer

Kĩ sư hàng không

233911

MLTSSL

Engineers Australia

Aeroplane Pilot

Phi công

231111

Regional

CASA

Agricultural Consultant

 Cố vấn nông nghiệp

234111

MLTSSL

VETASSESS

Agricultural Engineer

 Kĩ sư nông nghiệp

233912

MLTSSL

Engineers Australia

Agricultural Scientist

 Nhà khoa học nông nghiệp

234112

MLTSSL

VETASSESS

Agricultural Technician

Kỹ thuật viên nông nghiệp

311111

Regional

VETASSESS

Airconditioning and Mechanical Services Plumber

Thợ sửa ống nước, các dịch vụ máy móc và điện máy

334112

MLTSSL

TRA

Airconditioning and Refrigeration Mechanic

Kĩ thuật viên về điều hòa và máy lạnh

342111

MLTSSL

TRA

Aircraft Maintenance Engineer (Avionics)

Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (Hệ thống điện tử)

323111

STSOL

TRA

Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical)

Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (Cơ khí)

323112

STSOL

TRA

Aircraft Maintenance Engineer (Structures)

Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu)

323113

STSOL

TRA

Ambulance Officer

Nhân viên cứu thương

411111

STSOL

VETASSESS

Amusement Centre Manager

Quản lý trung tâm giải trí

149111

Regional

VETASSESS

Anaesthetic Technician

Trợ lý gây mê

311211

STSOL

VETASSESS

Anaesthetist

Chuyên gia gây mê

253211

STSOL

MedBA

Analyst Programmer

Lập trình viên phân tích

261311

MLTSSL

ACS

Animal Attendants and Trainers nec

Người huấn luyện động vật

361199

STSOL

VETASSESS

Apiarist

Chuyên gia nuôi ong

121311

STSOL

VETASSESS

Aquaculture Farmer

Nông dân nuôi trồng thủy hải sản

121111

STSOL

VETASSESS

Arborist

Chuyên gia trồng cây

362212

STSOL

TRA

Architect

Kiến trúc sư

232111

MLTSSL

AACA

Architectural Draftsperson

Chuyên viên vẽ bản thảo kiến trúc

312111

STSOL

VETASSESS

Architectural, Building and Surveying Technicians nec

Kỹ sư kiến trúc, xây dựng và khảo sát

312199

STSOL

VETASSESS

Art Teacher (Private Tuition)

Giáo viên Mỹ thuật

249211

STSOL

VETASSESS

Artistic Director

Giám đôc nghệ thuật

212111

STSOL

VETASSESS

Arts Administrator or Manager

Quản trị viện hoặc người quản lý mỹ thuật

139911

STSOL

VETASSESS

Audiologist

Bác sĩ chuyên khoa về tai

252711

MLTSSL

VETASSESS

Barrister

Luật sư

271111

MLTSSL

A legal admissions authority of a State or Territory

Beef Cattle Farmer

Người chăn nuôi bò

121312

STSOL

VETASSESS

Biochemist

Nhà sinh hóa học

234513

MLTSSL

VETASSESS

Biomedical Engineer

Kỹ sư y sinh

233913

MLTSSL

Engineers Australia

Biotechnologist

Chuyên gia công nghệ sinh học

234514

MLTSSL

VETASSESS

Boat Builder and Repairer

Thợ sửa chữa và đóng tàu

399111

MLTSSL

TRA

Book or Script Editor

Soạn giả

212212

STSOL

VETASSESS

Botanist

Nhà thực vật học

234515

MLTSSL

VETASSESS

Bricklayer

Thợ nề

331111

MLTSSL

TRA

Building and Engineering Technicians nec

Kỹ thuật viên, kỹ sư xây dựng

312999

Regional

VETASSESS/Engineers Australia

Building Inspector

Giám sát xây dựng

312113

STSOL

VETASSESS

Business Machine Mechanic

Thợ máy móc, cơ khí

342311

STSOL

TRA

Butcher or Smallgoods Maker

Người chế biến thịt và thức ăn nhẹ

351211

STSOL

TRA

Cabler (Data and Telecommunications)

Người đi dây cáp

( Dữ liệu và truyền thông)

342411

STSOL

TRA

Để xem thêm các ngành nghề xin vui lòng bấm vào đây: /attachment/files/Occupation(2).docx

Đăng kí tư vấn và nộp hồ sơ xin liên hệ: 

Công ty Huấn Nghệ

Địa chỉ: 141C Đặng Văn Ngữ, Phường 14, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh

TP. HỒ CHÍ MINH

Ms. Chi – 0902329272

Email: apprenticeshipvietnam@gmail.com

HÀ NỘI

Ms. Jenny- 0866616963

Email: hanoi.huannghe@gmail.com

ĐÀ NẴNG

Liên hệ: Mrs. Mỹ Nghệ

Tel: 0906315153

Email: huannghemientrung@gmail.com

CẦN THƠ

Liên hệ: Mrs. Trang Thư

Tel: 0988993799

Email: huannghemientay@gmail.com

 


Tin tức khác

Đầu tư định cư

Visa việc làm

Du học

Bất động sản

Đăng ký nhận tin